unfledged

/'ʌn'fledʤd/
tính từ
  1. (động vật học) chưa đủ lông (chim)
  2. (nghĩa bóng) chưa kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải
  3. không được trang trí bằng lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unfledged
A small unfledged sparrow sits on the window sill.