fledgling

/fledgling/
Học thuật
Thân thiện
fledgling

A fledgling robin hops along a garden path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim non mới ra ràng: Một con chim non đã mọc đủ lông để bắt đầu học bay hoặc vừa mới rời tổ.
    • Người mới, người thiếu kinh nghiệm: Một người mới bắt đầu hoặc còn non nớt, thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực, nghề nghiệp hoặc hoạt động nào đó.
  2. Tính từ:

    • Mới bắt đầu, non trẻ: Dùng để mô tả một cái đó (như một tổ chức, doanh nghiệp, sự nghiệp) còn mới mẻ, đang trong giai đoạn phát triển ban đầu chưa nhiều kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The mother bird feeds the fledgling in the nest. (Chim mẹ cho chim non mới ra ràng ăn trong tổ.)
    • As a fledgling in the world of journalism, she was eager to learn. ( một người mới trong làng báo chí, ấy rất háo hức học hỏi.)
  • Tính từ:

    • He works for a fledgling tech company. (Anh ấy làm việc cho một công ty công nghệ non trẻ.)
    • The fledgling democracy faced many challenges. (Nền dân chủ non trẻ đối mặt với nhiều thách thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fledgling stage": giai đoạn khởi đầu, giai đoạn non trẻ.
    • The project is still in its fledgling stage. (Dự án vẫn đang trong giai đoạn khởi đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fledge (động từ): (về chim) mọc đủ lông để có thể bay; nuôi cho (chim non) đủ lông để bay.
  • Unfledged (tính từ): chưa mọc đủ lông; (nghĩa bóng) non nớt, thiếu kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): nestling, chick.
  • Danh từ (người): novice, beginner, rookie, neophyte, tyro.
  • Tính từ: nascent, budding, embryonic, incipient, developing.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với từ "fledgling")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "fledgling")

fledgling

A fledgling robin hops along a garden path.

danh từ
  1. chim non mới ra ràng
  2. (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm