callow

/'kælou/
tính từ
  1. chưa đủ lông cánh (chim)
  2. nhiều lông (như chim non)
  3. non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm
    • a callow youth
      một thanh niên non nớt
  4. (Ai-len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ)
danh từ
  1. (Ai-len) đồng thấp, đồng trũng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

callow
A young, callow reporter nervously asks his first question at a press conference.