unhandy

/'ʌn'hændi/
tính từ
  1. vụng, vụng về (người)
  2. bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unhandy
The new toolbox is unhandy to carry up the stairs.