unhandy

/'ʌn'hændi/
Học thuật
Thân thiện
unhandy

The new toolbox is unhandy to carry up the stairs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vụng về, không khéo tay: Dùng để mô tả một người thiếu sự khéo léo, dễ làm rơi vỡ đồ đạc hoặc gặp khó khăn trong các công việc thủ công, sửa chữa.
    • Bất tiện, khó sử dụng: Dùng để mô tả một đồ vật, dụng cụ hoặc tình huống không thuận tiện, không dễ dàng để thao tác hoặc sử dụng.
dụ sử dụng
  • Về người (vụng về):

    • He is quite unhandy with tools. (Anh ấy khá vụng về khi sử dụng dụng cụ.)
    • I'm too unhandy to fix this leaky faucet myself. (Tôi quá vụng về để tự sửa cái vòi nước bị rỉ này.)
  • Về đồ vật/tình huống (bất tiện):

    • The new remote control has an unhandy shape. (Chiếc điều khiển từ xa mới hình dáng bất tiện.)
    • The location of the switch is very unhandy. (Vị trí của công tắc rất bất tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find something unhandy": thấy cái đó bất tiện.
    • I find this kitchen layout very unhandy for cooking. (Tôi thấy bố trí nhà bếp này rất bất tiện cho việc nấu nướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Handy (adj): đối nghĩa, có nghĩa tiện lợi, khéo tay.
    • A handy tool. (Một công cụ tiện lợi.)
    • She is very handy around the house. ( ấy rất khéo tay trong việc nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Clumsy: vụng về, hậu đậu (thường dùng cho người).
  • Awkward: vụng về, lúng túng; hoặc bất tiện, khó xử (dùng cho cả người vật/tình huống).
  • Inconvenient: bất tiện (thường dùng cho vật/tình huống).
Từ trái nghĩa
  • Handy: tiện lợi, khéo tay.
  • Deft: khéo léo, điêu luyện.
  • Convenient: thuận tiện.
unhandy

The new toolbox is unhandy to carry up the stairs.

tính từ
  1. vụng, vụng về (người)
  2. bất tiện, khó sử dụng (dụng cụ)

Từ gần giống