unheard

/'ʌn'hə:d/
Học thuật
Thân thiện
unheard

The news of their discovery remained unheard by the wider world.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được nghe thấy: Chỉ âm thanh hoặc lời nói không được ai nghe thấy hoặc không đến được tai người nghe.
    • Không được lắng nghe, không được xem xét: Chỉ ý kiến, lời phát biểu, hoặc lời biện hộ không được cho cơ hội để trình bày hoặc không được chú ý đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her cries for help went unheard in the storm. (Tiếng kêu cứu của ấy đã không được ai nghe thấy trong cơn bão.)
    • The committee made a decision, leaving the public's concerns unheard. (Ủy ban đã đưa ra quyết định, bỏ mặc những lo ngại của công chúng không được lắng nghe.)
    • It is a fundamental right not to be condemned unheard. (Đó một quyền cơ bản không bị kết án không được nghe biện bạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fall on deaf ears / to go unheard": (cụm từ cố định) rơi vào tai điếc / không được chú ý đến.

    • Their repeated warnings went unheard by the management. (Những cảnh báo lặp đi lặp lại của họ đã không được ban quản lý chú ý đến.)
  • "unheard-of": (tính từ ghép, được liệt kê riêng dưới đây) chưa từng nghe thấy, chưa từng .

    • Such generosity was unheard-of in those times. (Sự hào phóng như vậy chưa từng trong thời đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Unheard-of (tính từ): chưa từng nghe thấy, chưa từng xảy ra, phi thường.
    • He achieved unheard-of success with his invention. (Anh ấy đạt được thành công chưa từng với phát minh của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignored: bị phớt lờ, bị bỏ qua.
  • Unheeded: không được chú ý đến, không được để ý.
  • Inaudible: không thể nghe thấy (về mặt vật , âm thanh quá nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Heard: được nghe thấy.
  • Listened to: được lắng nghe.
  • Considered: được xem xét.
unheard

The news of their discovery remained unheard by the wider world.

tính từ
  1. không nghe thấy, không ai nghe
    • the ship's SOS was unheard
      không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
  2. không nghe phát biểu ý kiến
    • it is unjust to condemn a prisoner unheard
      không nghe một nhân biện bạch đã kết án không công bằng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unheard"