unheard

/'ʌn'hə:d/
tính từ
  1. không nghe thấy, không ai nghe
    • the ship's SOS was unheard
      không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
  2. không nghe phát biểu ý kiến
    • it is unjust to condemn a prisoner unheard
      không nghe một nhân biện bạch đã kết án không công bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unheard"

unheard
The news of their discovery remained unheard by the wider world.