unheeding

/'ʌn'hi:diɳ/
tính từ
  1. (+ to) không chú ý (đến), không lo lắng (đến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unheeding
The child cried, but the unheeding man continued to read his newspaper.