unité

danh từ giống cái
  1. đơn vị
    • Le chiffre des unités est placé à droite de celui des dizaines
      con số hàng đơn vị đặtbên phải con số hàng chục
    • Unité de mesure
      đơn vị đo lường
    • Unité dynamique
      đơn vị lực
    • Unité binaire
      đơn vị nhị nguyên
    • Unité millimasse
      đơn vị phần nghìn khối lượng
    • Unité monétaire
      đơn vị tiền tệ
    • Unité thermique
      đơn vị nhiệt
    • Unité de débit
      đơn vị lưu lượng
    • Unité de masse
      đơn vị khối lượng
    • Unité mécanique
      đơn vị cơ học
    • Unité de défense
      đơn vị bảo vệ
    • Unité centrale de traitement
      bộ xửtrung tâm của máy điện toán
  2. tính đơn chất, tính duy nhất
    • L'unité du pouvoir
      tính đơn nhất của chính quyền
  3. sự thống nhất
    • L'unité nationale
      sự thống nhất quốc gia
  4. tính nhất quán
    • L'unité d'un roman
      tính nhất quán của một cuốn tiểu thuyết
  5. sự nhất trí
    • Unité de vues
      sự nhất trí về quan điểm
  6. (tiếng lóng, biệt ngữ) một triệu frăng
    • ça vaut au moins trois unités
      cái đó ít nhất cũng đáng giá ba triệu frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unité
L'élève écrit le chiffre des unités à droite du chiffre des dizaines.