unwell

/' n'wel/
Học thuật
Thân thiện
unwell

She stays home from school because she is feeling unwell.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khỏe, khó ở, se mình: Cảm thấy không được khỏe mạnh bình thường, có thể do bệnh nhẹ hoặc không được sung sức.
    • Thấy tháng, hành kinh (đàn bà): (Cách dùng , ít phổ biến hiện nay) Chỉ trạng thái của phụ nữ trong kỳ kinh nguyệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She stayed home because she was feeling unwell. ( ấynhà cảm thấy không khỏe.)
    • He looked pale and unwell this morning. (Sáng nay anh ấy trông nhợt nhạt có vẻ khó ở.)
    • I'm sorry I can't attend the meeting; I'm a bit unwell. (Tôi xin lỗi không thể tham dự cuộc họp; tôi hơi se mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be taken unwell": Đột nhiên cảm thấy không khỏe, lên cơn bệnh.
    • He was taken unwell during the ceremony and had to leave. (Ông ấy đột nhiên thấy khótrong buổi lễ phải rời đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Unwellness (danh từ, ít dùng): Tình trạng không khỏe mạnh.
    • His general unwellness was a cause for concern. (Tình trạng không khỏe chung của anh ấy một nguyên nhân đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Indisposed: Khó ở, không được khỏe (cách nói trang trọng hơn).
  • Poorly: Ốm, không khỏe (thường dùng trong văn nói).
  • Ailing: Đau ốm, yếu.
  • Sickly: Có vẻ ốm yếu, hay đau ốm.
Từ trái nghĩa
  • Well: Khỏe mạnh.
  • Healthy: Khỏe mạnh, lành mạnh.
  • Fit: Sung sức, khỏe mạnh.
Lưu ý sử dụng
  • "Unwell" thường chỉ tình trạng bệnh nhẹ hoặc cảm giác không khỏe chung chung, không nghiêm trọng như "seriously ill" (ốm nặng).
  • Từ này mang sắc thái trang trọng lịch sự hơn so với từ "sick" trong một số ngữ cảnh.
unwell

She stays home from school because she is feeling unwell.

tính từ
  1. không khoẻ, khó ở, se mình
  2. thấy tháng, hành kinh (đàn bà)

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unwell"