poorly

/'puəli/
phó từ
  1. nghèo nàn, thiếu thốn
  2. xoàng, tồi
tính từ
  1. không khoẻ, khó
    • to feel rather poorly
      thấy người không được khoẻ
    • to look very poorly
      trông có vẻ không khoẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poorly"

poorly
She felt poorly and stayed in bed with a cup of tea.