indisposed

/,indis'pouzd/
Học thuật
Thân thiện
indisposed

The manager is indisposed and cannot attend the meeting today.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được khỏe, cảm thấy khó: Chỉ trạng thái sức khỏe không tốt, hơi ốm hoặc không được khỏe mạnh bình thường.
    • Không sẵn lòng, miễn cưỡng: Diễn tả sự không muốn hoặc không thiện chí làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Khi chỉ trạng thái sức khỏe:

    • She felt indisposed and decided to stay home from work. ( ấy cảm thấy khó quyết định nghỉ làmnhà.)
    • The manager is indisposed with a cold today. (Hôm nay quản lý bị ốm cảm lạnh.)
  • Khi chỉ sự miễn cưỡng:

    • He seemed indisposed to help us with the project. (Anh ấy có vẻ không sẵn lòng giúp chúng tôi với dự án.)
    • I am indisposed to believe such a far-fetched story. (Tôi không muốn tin một câu chuyện khó tin như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be indisposed towards something": thái độ không thiện chí, không ủng hộ đối với điều đó.

    • The committee was indisposed towards the proposed changes. (Ủy ban tỏ ra không thiện chí với những thay đổi được đề xuất.)
  • "To feel indisposed": Cảm thấy không khỏe (cách nói lịch sự, trang trọng hơn "to feel sick").

    • Please excuse my absence; I was feeling indisposed. (Xin thứ lỗi cho sự vắng mặt của tôi; tôi đã cảm thấy không được khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Indisposition (danh từ): Sự khó ở, cảm giác ốm nhẹ; sự miễn cưỡng.
    • A slight indisposition prevented her from attending. (Một chút khóđã ngăn ấy tham dự.)
Từ đồng nghĩa
  • Unwell, ailing, poorly: Không khỏe, ốm yếu (về sức khỏe).
  • Reluctant, unwilling, disinclined: Miễn cưỡng, không sẵn lòng (về thái độ).
Từ trái nghĩa
  • Well, healthy: Khỏe mạnh (về sức khỏe).
  • Willing, disposed, inclined: Sẵn lòng, thiện chí (về thái độ).
indisposed

The manager is indisposed and cannot attend the meeting today.

tính từ
  1. không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc )
  2. khó ở, se mình

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "indisposed"

Từ có nhắc đến "indisposed"