seedy

/'si:di/
danh từ
  1. đầy hạt, sắp kết hạt
  2. xơ xác
  3. khó ở; buồn bã
    • to fell seedy
      cảm thấy khó
    • to look seedy
      nom buồn bã
  4. mùi cỏ dại (rượu mạnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "seedy"

Từ có nhắc đến "seedy"

seedy
A man avoids the seedy part of town.