vêtir

ngoại động từ
  1. mặc quần áo cho
    • Vêtir un enfant
      mặc quần áo cho đứa trẻ
  2. cấp quần áo cho người nghèo
  3. mặc
    • Vêtir une robe
      mặc một áo dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vêtir"

vêtir
Une mère aide son enfant à se vêtir pour l'école.