vượng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phát triển tốt, thịnh vượng, hưng thịnh: Trạng thái phát triển mạnh mẽ, đạt đến mức cao về sức sống, quy mô hoặc thành công, thường dùng cho sự nghiệp, kinh doanh hoặc vận mệnh.
- Có nhiều sinh khí, mạnh mẽ: Chỉ sức sống dồi dào, tràn đầy năng lượng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Công việc kinh doanh của anh ấy đang rất vượng. (Công việc kinh doanh của anh ấy đang rất thịnh vượng.)
- Cây cối trong vườn mùa xuân xanh tốt, lá sum suê trông thật vượng. (Cây cối trong vườn mùa xuân xanh tốt, lá sum suê trông thật đầy sức sống.)
- Gia đình ấy được coi là có phúc, có vận khí rất vượng. (Gia đình ấy được coi là có phúc, có vận khí rất hưng thịnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Vượng khí": Khí thế hưng thịnh, sinh khí dồi dào, thường dùng trong phong thủy hoặc nói về không khí chung của một nơi nào đó.
- Căn nhà mới có nhiều vượng khí, ai vào cũng cảm thấy dễ chịu. (Căn nhà mới có nhiều sinh khí, ai vào cũng cảm thấy dễ chịu.)
"Vượng vận": Vận may đang lên, thời kỳ phát triển thuận lợi.
- Anh ta đang trong thời kỳ vượng vận, làm gì cũng thành công. (Anh ta đang trong thời kỳ vận may, làm gì cũng thành công.)
Biến thể và từ gần giống
Thịnh vượng (tính từ): Giàu có, phát đạt, phồn vinh (nhấn mạnh đến sự phát triển về vật chất và địa vị, thường ở cấp độ cao hơn "vượng").
- Đất nước ngày càng thịnh vượng. (Đất nước ngày càng phồn vinh.)
Hưng vượng (tính từ): Phát triển thịnh vượng, phồn thịnh (thường dùng cho quốc gia, dòng họ).
- Mong cho dòng họ ta mãi hưng vượng. (Mong cho dòng họ ta mãi phồn thịnh.)
Phát vượng (động từ): Trở nên thịnh vượng, phát triển mạnh.
- Cửa hàng mới mở nhưng đã phát vượng nhờ buôn bán tử tế. (Cửa hàng mới mở nhưng đã phát đạt nhờ buôn bán tử tế.)
Từ đồng nghĩa
- Phát đạt: Thành công, giàu có trong công việc làm ăn.
- Hưng thịnh: Phát triển mạnh mẽ và thịnh vượng.
- Phồn vinh: Thịnh vượng, giàu có và sung túc (thường nói về xã hội).
Từ trái nghĩa
- Suy: Suy yếu, kém phát triển, đi xuống.
- Bại: Thất bại, không phát triển được.
- Lụi: Tàn lụi, suy tàn.
Thành ngữ liên quan
"Vượng phu ích tử": (Thường dùng trong xem tướng số) Chỉ người phụ nữ có tướng mang lại may mắn, giúp chồng thành công và con cái tài giỏi.
- Cô ấy được khen là có nét mặt vượng phu ích tử. (Cô ấy được khen là có nét mặt mang lại may mắn cho chồng con.)
"Cát khí vượng": Khí tốt, khí lành đang lên, tạo nên sự thuận lợi và thịnh vượng.
- Ngôi nhà này hướng tốt, cát khí vượng. (Ngôi nhà này hướng tốt, khí lành đang lên.)
- tt Được phát triển tốt; có hướng tiến lên: Buôn bán đương thời kì vượng.