váng

Học thuật
Thân thiện
váng

Mặt ao nổi váng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt chất lỏng: Chỉ lớp màng mỏng được hình thành do sự kết tụ của các chất béo, protein hoặc các hợp chất khác trên mặt chất lỏng.
    • Mạng nhện (phương ngữ): Cách gọi khác của mạng nhện trong một số vùng miền.
  2. Tính từ:

    • Trạng thái choáng váng, khó chịu: Cảm giác chóng mặt, mệt mỏi, khó chịu trong người, thường do ốm, mệt hoặc tác động từ bên ngoài.
    • Âm thanh chói tai, vang to: Dùng để mô tả âm thanh to, vang lên đến mức gây khó chịu, chói tai.
    • Cảm giác ù tai, không nghe : Cảm giác thính giác bị ảnh hưởng, như bị điếc tạm thời, do tác động của âm thanh quá lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nồi canh để nguội một lớp váng mỡ mỏng trên bề mặt.
    • Căn nhà bỏ hoang đầy những váng nhện.
  • Tính từ:
    • ấy cảm thấy váng đầu sau cơn sốt.
    • Tiếng còi báo động vang lên váng cả khu phố.
    • Tiếng máy khoan lớn khiến tôi váng cả tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Váng đầu": Cảm thấy choáng váng, chóng mặt, thường kèm theo mệt mỏi.
    • Làm việc dưới trời nắng quá lâu khiến anh ấy bị váng đầu.
  • "Váng mắt": Cảm giác hoa mắt, nhìn mọi vật không .
    • Đứng dậy đột ngột, tôi thấy váng mắt một lúc.
  • "Váng cả tai": Cảm giác ù tai, không nghe sau khi tiếp xúc với tiếng ồn lớn.
    • Buổi hòa nhạc rock ồn ào làm khán giả váng cả tai khi ra về.
Biến thể từ gần giống
  • Váng vất (tính từ): Trạng thái mệt mỏi, uể oải, thiếu sức sống.
    • Sau trận ốm, người anh ta trông thật váng vất.
  • Choáng váng (tính từ): Cảm giác chóng mặt, quay cuồng mạnh hơn "váng".
    • Tin báo đến khiến ấy choáng váng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lớp màng): Màng, lớp phủ.
  • Tính từ (choáng váng): Chóng mặt, hoa mắt, quay cuồng.
  • Tính từ (tiếng ồn): Chói tai, inh ỏi, vang dội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "váng" chủ yếu danh từ tính từ, ít khi đóng vai trò động từ để tạo thành cụm động từ. Các cụm từ thường gặp cụm tính từ hoặc danh từ như đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • "Đầu váng mắt hoa": Diễn tả trạng thái mệt mỏi, chóng mặt đến mức nhìn mọi thứ không , cảm thấy quay cuồng.
    • Làm việc căng thẳng suốt tuần khiến tôi lúc nào cũng thấy đầu váng mắt hoa.
váng

Mặt ao nổi váng.

  1. 1 d. 1 Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng. Váng dầu. Mỡ đóng váng. Mặt ao nổi váng. 2 (ph.). Mạng (nhện). Quét váng nhện.
  2. 2 t. Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người. Bị váng đầu, sổ mũi. Đầu váng mắt hoa. Váng mình khó ở.
  3. 3 t. 1 (thường dùng phụ cho đg.). Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu. Hét váng lên. Tiếng chó sủa váng lên. 2 cảm giác như không còn nghe được , do bị tác động của âm thanh cường độ quá mạnh. Tiếng gào thét nghe váng cả tai.