vịn

  1. đgt. Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững: vịn vai Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vịn"

vịn
Một người lớn vịn vào thành cầu thang khi đi xuống.