vanner

ngoại động từ
  1. sảy (thóc)
  2. (thông tục) làm mệt nhoài
    • Marche qui nous a vannés
      cuộc đi bộ làm chúng tôi mệt nhoài
  3. (bếp núc) đánh (nước xốt...)
  4. đặt cửa van (vào đập nước...)
  5. đặt van (vào ống nước...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vanner"

Từ có nhắc đến "vanner"