venir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đến, đi đến: Chỉ hành động di chuyển từ nơi này tới vị trí của người nói hoặc một điểm được xác định.
    • Xảy đến, nảy ra: Chỉ sự xuất hiện, khởi đầu của một sự việc, ý tưởng hoặc cảm xúc.
    • Đạt tới: Chỉ việc đạt được một mức độ, kết quả hoặc vị trí nào đó.
    • Chảy: Chỉ sự chảy ra của chất lỏng (như nước).
    • Sinh ra: Chỉ sự ra đời của một người hoặc thế hệ.
    • Mọc: Chỉ sự phát triển, nhú lên của cây cối hoặc mụn nhọt.
    • Từ (đâu) đến; là do; bắt nguồn từ: Chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc nguyên nhân.
    • Truyền đến, còn lại: Chỉ sự lưu truyền từ quá khứ đến hiện tại.
    • Phát triển: Chỉ sự tiến triển tốt lên của một việc.
    • In ra (kết quả thế nào): (Chuyên ngành in ấn) Chỉ kết quả của quá trình in.
    • Ngộ (xảy ra): (Cổ, ít dùng) Chỉ sự xảy ra một cách tình cờ.
    • Vừa mới: Khi kết hợp với "de" để tạo thành "venir de + động từ nguyên mẫu", diễn tả một hành động vừa mới xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Đến, đi đến:

    • Il est venu hier. (Anh ấy đã đến hôm qua.)
    • Nous venons à l'école à pied. (Chúng tôi đi bộ đến trường.)
  • Xảy đến, nảy ra:

    • Un accident est venu bouleverser nos plans. (Một tai nạn xảy đến đã làm đảo lộn kế hoạch của chúng tôi.)
    • Une idée géniale lui vient. (Một ý tưởng tuyệt vời nảy ra trong đầu anh ta.)
  • Vừa mới (venir de + V):

    • Je viens de finir mon travail. (Tôi vừa mới hoàn thành công việc của mình.)
    • Elle vient d'arriver. ( ấy vừa mới đến.)
  • Từ (đâu) đến; bắt nguồn từ:

    • Ce mot vient du grec. (Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp.)
    • D'où venez-vous ? (Bạn từ đâu đến?)
  • Đạt tới:

    • L'eau vient à la ceinture. (Nước đạt tới thắt lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Venir à bien: Đạt kết quả hoàn toàn, thành công.

    • J'espère que ce projet viendra à bien. (Tôi hy vọng dự án này sẽ thành công.)
  • Venir à l'esprit: Nảy ra trong trí, chợt nghĩ tới.

    • Aucune solution ne me vient à l'esprit. (Không giải pháp nào nảy ra trong đầu tôi.)
  • Venir au fait: Bàn ngay vào việc, đi thẳng vào vấn đề chính.

    • Venez au fait, s'il vous plaît. (Xin hãy đi thẳng vào vấn đề chính.)
  • En venir à: Đi đến, nói đến, đạt đến (một kết luận, tình trạng).

    • Il en vient à douter de tout. (Anh ta đi đến chỗ nghi ngờ mọi thứ.)
    • Où voulez-vous en venir ? (Rốt cuộc bạn muốn nói gì/đi đến đâu?)
  • Faire venir: Gọi đến, mời đến; cho đưa đến.

    • Il a fait venir un plombier. (Anh ấy đã gọi thợ sửa ống nước đến.)
Biến thể từ liên quan
  • À venir (tính từ): Sẽ đến, tương lai.

    • les générations à venir (những thế hệ tương lai)
  • Bienvenu(e) (tính từ/danh từ): Được chào đón.

    • Soyez le bienvenu ! (Xin chào mừng ngài!)
  • Devenir (động từ): Trở nên, trở thành.

  • Parvenir (động từ): Đạt tới, tới được (một đích nào đó).
  • Prévenir (động từ): Ngăn ngừa; báo trước.
  • Souvenir (danh từ/động từ phản thân): Kỷ niệm; nhớ lại.
Từ đồng nghĩa
  • Arriver: Đến, tới nơi (nhấn mạnh việc tới đích).
  • Se rendre (à): Đi đến (một nơi nào đó).
  • Survenir: Xảy đến, ập đến (một cách bất ngờ).
  • Provenir (de): Xuất phát từ, bắt nguồn từ.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Aller et venir: Đi đi lại lại.

    • Des gens vont et viennent dans la rue. (Người ta đi đi lại lại trên phố.)
  • Voir venir quelqu'un: Nhìn thấy ý định/thâm ý của ai.

    • Je le vois venir de loin avec ses belles paroles. (Tôi thấy ý đồ của hắn với những lời lẽ ngọt ngào đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Prendre les choses comme elles viennent: Chấp nhận sự việc xảy đến một cách tự nhiên, không câu nệ.

    • Il est philosophe, il prend les choses comme elles viennent. (Anh ấyngười triết lý, anh ấy chấp nhận mọi việc một cách tự nhiên.)
  • Faire venir l'eau à la bouche: Làm cho thèm chảy nước miếng.

    • L'odeur de ce gâteau fait venir l'eau à la bouche. (Mùi chiếc bánh này làm người ta thèm chảy nước miếng.)
  • S'en aller comme on est venu: Ra đi tay trắng như lúc đến, không được lợi lộc .

    • Après toutes ces années de travail, il s'en est allé comme il était venu. (Sau bao nhiêu năm làm việc, ông ta ra đi tay trắng.)
nội động từ
  1. đến, đi đến
    • Il est venu
      anh ấy đã đến
    • Nous venons à l'école
      chúng tôi đi đến trường
    • Le printemps vient après l'hiver
      mùa xuân đến sau mùa đông
  2. xảy đến; nảy ra
    • Un malheur est venu
      một tai họa đã xảy đến
    • De nouvelles idées qui viennent
      những tư tưởng mới nảy ra
  3. đạt tới
    • Venir à ce résultat
      đạt tới kết quả đó
    • Il me vient à l'épaule
      đạt tới vai tôi, cao ngang vai tôi
  4. chảy
    • L'eau ne vient plus au robinet
      nước không chảyvòi nữa
  5. sinh ra
    • Venir au monde
      sinh ra trên đời
    • Ceux qui viendront après nous
      những người sinh sau chúng ta
  6. mọc
    • Sol où le riz vient bien
      chỗ đất lúa mọc tốt
    • Des boutons qui viennent sur le visage
      những mụn mọc trên mặt
  7. từ (đâu) đến; là do; bắt nguồn từ
    • Ce thé vient de l'Inde
      chè này từ ấn Độ đến
    • Ce mot vient du latin
      từ này bắt nguồn từ tiếng La tinh
    • Le mal vient de sa négligence
      cái hại do sự cẩu thả của hắn
  8. truyền đến, còn lại
    • Des traditions qui sont venues jusqu'à nous
      những truyền thống còn lại đến chúng ta
  9. phát triển
    • L'affaire commence à bien venir
      công việc bắt đầu phát triển tốt
  10. (ngành in) in ra (kết quả thế nào)
    • Feuille qui vient bien
      tờ in ra tốt
    • Estampe qui vient mal
      bức tranh in tay in ra xấu
  11. ngộ (xảy ra)
    • Si les eaux viennent à rompre la digue
      nếu ngộ nước làm vỡ đê
  12. vừa mới
    • Je viens d'arriver
      tôi vừa mới đến
    • aller et venir
      đi đi lại lại
    • à venir
      sẽ đến, tương lai
    • Des faits à venir
      những sự việc sẽ đến
    • Des générations à venir
      những thế hệ tương lai
    • ça vient?
      (thân mật) mau lên chứ!
    • en venir à
      nói đến, đi đến
    • Voilàje veux en venir
      đóđiều tôi muốn đi đến
    • En venir à ses fins
      đạt mục đích
    • Il en vient à pleurer
      đến mức phải khóc
    • en venir aux extrémités; en venir aux mains
      đi đến chỗ đánh nhau
    • faire venir
      gọi đến, triệu đến, mời đến
    • Faire venir le médecin
      mời thầy thuốc đến
    • Faire venir des provisions de la campagne
      cho đưa thực phẩm dự phòng từ nông thôn ra
    • faire venir l'eau à la bouche
      xem bouche
    • laisser venir
      cứ gắng chờ
    • les jours qui viennent; les années qui viennent
      thời gian sắp tới
    • mot qui vient aux lèvres
      từ đầu lưỡi
    • où veut-il en venir?
      cuối cùng nói muốn ?
    • prendre les choses comme elles viennent
      việc xảy đến thế nào thì chấp nhận như thế
    • qu'il y vienne !
      cứ đến đây!
    • s'en aller comme on est venu
      ra đi một cách bình thản, không thắc mắc ; không lợi lộc
    • venir à bien
      đạt kết quả hoàn toàn
    • venir à bout de
      xem bout
    • venir à l'esprit
      nảy ra trong trí
    • venir à maturité
      đã chín, đã chín muồi
    • venir après
      xếp sau, đứng sau
    • Son nom vient après le mien
      Tên anh ấy đứng sau tên tôi
    • un jour viendra où
      một ngày kia sẽ
    • venir au fait
      bàn ngay vào việc
    • voir venir quelqu'un
      thấy ai đến
động từ không ngôi
  1. nảy ra
    • Il me vient l'idée de faire ce travail
      tôi nảy ra ý làm việc đó
  2. nghe thấy
    • Il m'est venu que vous me haïssez
      tôi nghe thấy rằng anh ghét tôi
    • de là vient que
      do đó
    • d'où vient que
      đâu