venir
- Nội động từ:
- Đến, đi đến: Chỉ hành động di chuyển từ nơi này tới vị trí của người nói hoặc một điểm được xác định.
- Xảy đến, nảy ra: Chỉ sự xuất hiện, khởi đầu của một sự việc, ý tưởng hoặc cảm xúc.
- Đạt tới: Chỉ việc đạt được một mức độ, kết quả hoặc vị trí nào đó.
- Chảy: Chỉ sự chảy ra của chất lỏng (như nước).
- Sinh ra: Chỉ sự ra đời của một người hoặc thế hệ.
- Mọc: Chỉ sự phát triển, nhú lên của cây cối hoặc mụn nhọt.
- Từ (đâu) đến; là do; bắt nguồn từ: Chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc nguyên nhân.
- Truyền đến, còn lại: Chỉ sự lưu truyền từ quá khứ đến hiện tại.
- Phát triển: Chỉ sự tiến triển tốt lên của một việc.
- In ra (kết quả thế nào): (Chuyên ngành in ấn) Chỉ kết quả của quá trình in.
- Ngộ (xảy ra): (Cổ, ít dùng) Chỉ sự xảy ra một cách tình cờ.
- Vừa mới: Khi kết hợp với "de" để tạo thành "venir de + động từ nguyên mẫu", diễn tả một hành động vừa mới xảy ra.
Đến, đi đến:
- Il est venu hier. (Anh ấy đã đến hôm qua.)
- Nous venons à l'école à pied. (Chúng tôi đi bộ đến trường.)
Xảy đến, nảy ra:
- Un accident est venu bouleverser nos plans. (Một tai nạn xảy đến đã làm đảo lộn kế hoạch của chúng tôi.)
- Une idée géniale lui vient. (Một ý tưởng tuyệt vời nảy ra trong đầu anh ta.)
Vừa mới (venir de + V):
- Je viens de finir mon travail. (Tôi vừa mới hoàn thành công việc của mình.)
- Elle vient d'arriver. (Cô ấy vừa mới đến.)
Từ (đâu) đến; bắt nguồn từ:
- Ce mot vient du grec. (Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp.)
- D'où venez-vous ? (Bạn từ đâu đến?)
Đạt tới:
- L'eau vient à la ceinture. (Nước đạt tới thắt lưng.)
Venir à bien: Đạt kết quả hoàn toàn, thành công.
- J'espère que ce projet viendra à bien. (Tôi hy vọng dự án này sẽ thành công.)
Venir à l'esprit: Nảy ra trong trí, chợt nghĩ tới.
- Aucune solution ne me vient à l'esprit. (Không có giải pháp nào nảy ra trong đầu tôi.)
Venir au fait: Bàn ngay vào việc, đi thẳng vào vấn đề chính.
- Venez au fait, s'il vous plaît. (Xin hãy đi thẳng vào vấn đề chính.)
En venir à: Đi đến, nói đến, đạt đến (một kết luận, tình trạng).
- Il en vient à douter de tout. (Anh ta đi đến chỗ nghi ngờ mọi thứ.)
- Où voulez-vous en venir ? (Rốt cuộc bạn muốn nói gì/đi đến đâu?)
Faire venir: Gọi đến, mời đến; cho đưa đến.
- Il a fait venir un plombier. (Anh ấy đã gọi thợ sửa ống nước đến.)
À venir (tính từ): Sẽ đến, tương lai.
- les générations à venir (những thế hệ tương lai)
Bienvenu(e) (tính từ/danh từ): Được chào đón.
- Soyez le bienvenu ! (Xin chào mừng ngài!)
Devenir (động từ): Trở nên, trở thành.
- Parvenir (động từ): Đạt tới, tới được (một đích nào đó).
- Prévenir (động từ): Ngăn ngừa; báo trước.
- Souvenir (danh từ/động từ phản thân): Kỷ niệm; nhớ lại.
- Arriver: Đến, tới nơi (nhấn mạnh việc tới đích).
- Se rendre (à): Đi đến (một nơi nào đó).
- Survenir: Xảy đến, ập đến (một cách bất ngờ).
- Provenir (de): Xuất phát từ, bắt nguồn từ.
Aller et venir: Đi đi lại lại.
- Des gens vont et viennent dans la rue. (Người ta đi đi lại lại trên phố.)
Voir venir quelqu'un: Nhìn thấy ý định/thâm ý của ai.
- Je le vois venir de loin avec ses belles paroles. (Tôi thấy rõ ý đồ của hắn với những lời lẽ ngọt ngào đó.)
Prendre les choses comme elles viennent: Chấp nhận sự việc xảy đến một cách tự nhiên, không câu nệ.
- Il est philosophe, il prend les choses comme elles viennent. (Anh ấy là người triết lý, anh ấy chấp nhận mọi việc một cách tự nhiên.)
Faire venir l'eau à la bouche: Làm cho thèm chảy nước miếng.
- L'odeur de ce gâteau fait venir l'eau à la bouche. (Mùi chiếc bánh này làm người ta thèm chảy nước miếng.)
S'en aller comme on est venu: Ra đi tay trắng như lúc đến, không được lợi lộc gì.
- Après toutes ces années de travail, il s'en est allé comme il était venu. (Sau bao nhiêu năm làm việc, ông ta ra đi tay trắng.)
- đến, đi đến
- Il est venuanh ấy đã đến
- Nous venons à l'écolechúng tôi đi đến trường
- Le printemps vient après l'hivermùa xuân đến sau mùa đông
- xảy đến; nảy ra
- Un malheur est venumột tai họa đã xảy đến
- De nouvelles idées qui viennentnhững tư tưởng mới nảy ra
- đạt tới
- Venir à ce résultatđạt tới kết quả đó
- Il me vient à l'épaulenó đạt tới vai tôi, nó cao ngang vai tôi
- chảy
- L'eau ne vient plus au robinetnước không chảy ở vòi nữa
- sinh ra
- Venir au mondesinh ra trên đời
- Ceux qui viendront après nousnhững người sinh sau chúng ta
- mọc
- Sol où le riz vient bienchỗ đất lúa mọc tốt
- Des boutons qui viennent sur le visagenhững mụn mọc trên mặt
- từ (đâu) đến; là do; bắt nguồn từ
- Ce thé vient de l'Indechè này từ ấn Độ đến
- Ce mot vient du latintừ này bắt nguồn từ tiếng La tinh
- Le mal vient de sa négligencecái hại do sự cẩu thả của hắn
- truyền đến, còn lại
- Des traditions qui sont venues jusqu'à nousnhững truyền thống còn lại đến chúng ta
- phát triển
- L'affaire commence à bien venircông việc bắt đầu phát triển tốt
- (ngành in) in ra (kết quả thế nào)
- Feuille qui vient bientờ in ra tốt
- Estampe qui vient malbức tranh in tay in ra xấu
- ngộ (xảy ra)
- Si les eaux viennent à rompre la diguenếu ngộ nước làm vỡ đê
- vừa mới
- Je viens d'arrivertôi vừa mới đến
- aller et venirđi đi lại lại
- à venirsẽ đến, tương lai
- Des faits à venirnhững sự việc sẽ đến
- Des générations à venirnhững thế hệ tương lai
- ça vient?(thân mật) mau lên chứ!
- en venir ànói đến, đi đến
- Voilà où je veux en venirđó là điều mà tôi muốn đi đến
- En venir à ses finsđạt mục đích
- Il en vient à pleurerđến mức nó phải khóc
- en venir aux extrémités; en venir aux mainsđi đến chỗ đánh nhau
- faire venirgọi đến, triệu đến, mời đến
- Faire venir le médecinmời thầy thuốc đến
- Faire venir des provisions de la campagnecho đưa thực phẩm dự phòng từ nông thôn ra
- faire venir l'eau à la bouchexem bouche
- laisser venircứ gắng chờ
- les jours qui viennent; les années qui viennentthời gian sắp tới
- mot qui vient aux lèvrestừ đầu lưỡi
- où veut-il en venir?cuối cùng nói muốn gì?
- prendre les choses comme elles viennentviệc xảy đến thế nào thì chấp nhận như thế
- qu'il y vienne !nó cứ đến đây!
- s'en aller comme on est venura đi một cách bình thản, không thắc mắc gì; không lợi lộc gì
- venir à bienđạt kết quả hoàn toàn
- venir à bout dexem bout
- venir à l'espritnảy ra trong trí
- venir à maturitéđã chín, đã chín muồi
- venir aprèsxếp sau, đứng sau
- Son nom vient après le mienTên anh ấy đứng sau tên tôi
- un jour viendra oùmột ngày kia sẽ
- venir au faitbàn ngay vào việc
- voir venir quelqu'unthấy ai đến
- nảy ra
- Il me vient l'idée de faire ce travailtôi nảy ra ý làm việc đó
- nghe thấy
- Il m'est venu que vous me haïsseztôi nghe thấy rằng anh ghét tôi
- de là vient quedo đó mà
- d'où vient quevì đâu mà