viner

Học thuật
Thân thiện
viner

Le vigneron va viner le moût dans la cuve.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Pha thêm rượu (vào rượu nho, vào hèm rượu nho): Hành động thêm rượu mạnh, thườngrượu brandy, vào rượu nho hoặc hèm rượu nho đang lên men. Mục đích chínhđể tăng độ cồn, ngăn chặn quá trình lên men hoặc bảo quản rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le vigneron a décidé de viner son moût pour obtenir un vin plus fort. (Người trồng nho đã quyết định pha thêm rượu vào hèm của mình để được một loại rượu mạnh hơn.)
    • Cette pratique de viner le vin est réglementée. (Việc pha thêm rượu vào rượu nho này được quy định chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành sản xuất rượu vang, "viner" là một kỹ thuật cụ thể, đối lập với việc để rượu lên men tự nhiên. thường liên quan đến các loại rượu vang fortifié (rượu vang tăng cường) như Porto hay Sherry.
    • Pour élaborer un Porto, il faut viner le vin en cours de fermentation. (Để sản xuất rượu Porto, người ta phải pha thêm rượu vào rượu nho đang trong quá trình lên men.)
Biến thể từ gần giống
  • Vinage (danh từ): Hành động pha thêm rượu; cũng có thể chỉ loại rượu mạnh được dùng để pha thêm.
  • Vinification (danh từ): Quá trình sản xuất rượu vang nói chung, trong đó có thể bao gồm bước "vinage".
Từ đồng nghĩa
  • Mutiser: (Từ chuyên ngành) Có nghĩa tương tự, chỉ việc dừng quá trình lên men bằng cách thêm rượu mạnh.
  • Fortifier: Làm cho mạnh lên, tăng cường (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong ngữ cảnh khác).
Lưu ý
  • "Viner" là một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành rượu vang. Trong ngôn ngữ thông thường hàng ngày, từ này rất ít khi được sử dụng.
  • Không nên nhầm lẫn động từ "viner" (pha thêm rượu) với danh từ "vigne" (cây nho) hay "vin" (rượu vang).
viner

Le vigneron va viner le moût dans la cuve.

ngoại động từ
  1. pha thêm rượu (vào rượu nho, vào hèm rượu nho)