vanquish

/'væɳkwiʃ/
Học thuật
Thân thiện
vanquish

The knight vanquishes the dragon in a fierce battle.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Đánh bại hoàn toàn, chinh phục: Chỉ hành động đánh bại ai đó hoặc điều đó một cách dứt khoát mạnh mẽ trong một cuộc chiến, trận đấu hoặc xung đột.
    • Chế ngự, khuất phục: Chỉ hành động vượt qua kiểm soát hoàn toàn một cảm xúc, ham muốn hoặc khó khăn bên trong.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The hero vowed to vanquish the dragon and save the kingdom. (Người anh hùng thề sẽ đánh bại con rồng giải cứu vương quốc.)
    • In the final match, our team vanquished their opponents with a score of 3-0. (Trong trận chung kết, đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ với tỷ số 3-0.)
    • She struggled to vanquish her fear of public speaking. ( ấy đã vật lộn để chế ngự nỗi sợ nói trước đám đông.)
    • He finally vanquished his bad habits after years of effort. (Cuối cùng anh ấy đã khuất phục được những thói quen xấu sau nhiều năm nỗ lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vanquish all foes": đánh bại mọi kẻ thù.
    • The king's army set out to vanquish all foes. (Quân đội của nhà vua lên đường để đánh bại mọi kẻ thù.)
  • "a vanquished enemy/army": một kẻ thù/một đội quân bị đánh bại.
    • The general showed mercy to the vanquished army. (Vị tướng đã tỏ lòng khoan dung với đội quân bị đánh bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vanquisher (danh từ): người chinh phục, người chiến thắng.
    • He was celebrated as the vanquisher of evil. (Ông ấy được tôn vinh người chinh phục cái ác.)
  • Vanquishable (tính từ): có thể bị đánh bại, có thể bị chế ngự.
Từ đồng nghĩa
  • Defeat: đánh bại (nghĩa chung, có thể ít tính chất quyết liệt hơn).
  • Conquer: chinh phục, chế ngự (nhấn mạnh việc giành quyền kiểm soát).
  • Overcome: vượt qua, khắc phục (thường dùng cho khó khăn, trở ngại).
  • Subdue: khuất phục, dẹp yên.
Từ trái nghĩa
  • Surrender: đầu hàng.
  • Succumb: đầu hàng, khuất phục (trước sức mạnh, bệnh tật).
  • Lose: thua cuộc.
vanquish

The knight vanquishes the dragon in a fierce battle.

ngoại động từ
  1. thắng, đánh bại
    • to vanquish the enemy
      đánh bại kẻ thù
  2. chế ngự
    • to vanquish one's desires
      chế ngự dục vọng

Từ đồng nghĩa