trounce

/trauns/
ngoại động từ
  1. quất, đanh đòn, quật cho một trận
  2. (thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời
  3. quở trách, mắng mỏ, xỉ vả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trounce
The tennis player trounced his opponent in the final match.