vaquer

nội động từ
  1. chuyên chú, chăm lo
    • Vaquer à ses affaires
      chăm lo công việc của mình
  2. tạm nghỉ, tạm đình
    • Les tribunaux vaquent
      tòa tạm đình
  3. (từ , nghĩa ) khuyết, trống
    • Poste qui vaque
      chức vị còn khuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vaquer"