vicier

ngoại động từ
  1. làm hỏng, làm ô nhiễm
    • Vicier le goût
      làm hỏng vị giác
    • Fumées qui vicient l'air
      khói làm ô nhiễm không khí
  2. (luật học, pháp lý) làm thành không hợp thức
    • Erreur qui vicie un acte
      sự nhầm lẫn làm cho một chứng từ thư không hợp thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vicier"