vendange

danh từ giống cái
  1. sự hái nho
  2. nho hái
    • Presser la vendange
      ép nho hái
  3. (số nhiều) mùa hái nho, vụ hái nho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vendange
Les vendanges ont lieu chaque automne dans les vignobles.