vendange

Học thuật
Thân thiện
vendange

Les vendanges ont lieu chaque automne dans les vignobles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự hái nho, nho hái: Chỉ hành động thu hoạch nho hoặc chính số nho đã được hái xuống.
    • Mùa hái nho, vụ hái nho (số nhiều): Khoảng thời gian trong năm diễn ra việc thu hoạch nho, thường vào cuối hoặc đầu thu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vendange est un travail fatigant mais joyeux. (Việc hái nhomột công việc mệt nhọc nhưng vui vẻ.)
    • Ils transportent la vendange vers la cave. (Họ vận chuyển nho hái về hầm rượu.)
    • Les vendanges ont lieu en septembre cette année. (Mùa hái nho diễn ra vào tháng Chín năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire les vendanges": tham gia vào việc hái nho, làm việc trong mùa thu hoạch nho.

    • Chaque automne, il part faire les vendanges en Bourgogne. (Mỗi mùa thu, anh ấy lại đi hái nhoBourgogne.)
  • "Être en vendanges": đang trong mùa thu hoạch nho.

    • Le domaine est en vendanges, il est très animé. (Vùng đất trồng nho đang trong mùa thu hoạch, nơi đây rất nhộn nhịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vendanger (động từ): hái nho.

    • Il faut vendanger ces raisins mûrs. (Phải hái số nho chín này.)
  • Vendangeur/vendangeuse (danh từ): người hái nho (nam/nữ).

    • Les vendangeurs arrivent à l'aube. (Những người hái nho đến từ lúc bình minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Récolte du raisin: vụ thu hoạch nho.
  • Moisson (pour les céréales): vụ gặt (dùng cho ngũ cốc, nghĩa tương tự nhưng cho loại cây trồng khác).
Thành ngữ liên quan
  • "Être soûl comme une vendange": say bí tỉ, say như nho bị ép (thành ngữ ví von).
    • Après la fête, il était soûl comme une vendange. (Sau bữa tiệc, anh ta say bí tỉ.)
vendange

Les vendanges ont lieu chaque automne dans les vignobles.

danh từ giống cái
  1. sự hái nho
  2. nho hái
    • Presser la vendange
      ép nho hái
  3. (số nhiều) mùa hái nho, vụ hái nho