varié

tính từ
  1. khác biệt, lắm vẻ; khác nhau
    • Couleurs variées
      màu sắc khác nhau
  2. thay đổi
    • Menus peu variés
      thực đơn ít thay đổi
  3. (âm nhạc) biến tấu
    • Air varié
      điệu biến tấu
  4. gồ ghề, khúc khuỷu
    • Terrain varié
      mảnh đất ghồ ghề
  5. (cơ học, (cơ khí)) không đều
    • Mouvement varié
      chuyển động không đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

varié
Le marché propose une sélection de fruits variés.