verrine

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) đèn địa bàn (chiếu sáng chỗ đặt địa bàn trong khoáng lái)
  2. bầu thủy tinh (bao ngoài đèn điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

verrine
Une verrine protège la lampe de la table à cartes.