viande

danh từ giống cái
  1. thịt
    • Viande hachée
      thịt thái nhỏ, thịt băm
    • Viande moulue
      thịt xay
    • Viande persillée
      thịt giắt mỡ
    • Viande poisseuse
      thịt ôi nhớt
    • Viande réfrigérée
      thịt ướp lạnh
    • Viande salée
      thịt ướp muối
    • Viande insalubre
      thịt không hợp vệ sinh
  2. (thông tục) thịt người, thân người; xác
    • Amène ta viande!
      dẫn xác mày đến đây!
  3. (từ , nghĩa ) thức ăn
    • viande blanche
      thịt nhạt màu (thịt gà vịt, thịt lợn, thịt )
    • viande creuse
      món ăn ít bổ
    • viande noire
      thịt thẫm màu (thịt lợn rừng, thịt hoẵng, thịt thỏ rừng, thịt chim dẽ gà)
    • viande rouge
      thịt đỏ tươi (thịt , thịt cừu, thịt ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "viande"

viande
Le boucher coupe un morceau de viande rouge sur son étal.