vanité

danh từ giống cái
  1. tính kiêu căng
    • Faire quelque chose par vanité
      làm điều kiêu căng
  2. (từ , nghĩa ) tính hão huyền, tính hư ảo; điều hư ảo
    • Vanité des grandeurs humaines
      tính hư ảo của danh vọng trên đời
    • sans vanité
      không phải để khoe khoang
    • tirer vanité de
      lấy làm hãnh diện về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vanité"

vanité
Une femme se regarde dans le miroir avec vanité.