vente

danh từ giống cái
  1. sự bán, việc bán
    • Vente d'une maison
      việc bán một ngôi nhà
    • Marchandise de bonne vente
      hàng bán chạy
    • Vente au comptant
      sự bán lấy tiền mặt
    • Vente au crédit
      sự bán chịu
    • Vente à tempérament
      sự bán cho trả góp
    • Vente aux enchères
      sự bán đấu giá
  2. khoảnh rừng mới đốn cây
    • Asseoir les ventes
      đánh dấu cây sẽ đốn (để bán)
    • Jeune vente
      khoảnh rừng mới mọc lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vente
Une vente de livres d'occasion a lieu dans la cour de l'école.