Videođám

Trong tiếng Việt, từ đám một danh từcùng linh hoạt với nhiều lớp nghĩa khác nhau. Từ việc chỉ những khối vật thể tự nhiên như đám mây, đám cháy đến việc định danh các đơn vị ruộng đất hay các sự kiện tập trung đông người như đám cưới, đám giỗ, từ này xuất hiện dày đặc trong đời sống hằng ngày. Video này sẽ giúp bạn hệ thống lại toàn bộ các nghĩa của đám, từ cách dùng thông thường đến các khẩu ngữ về hôn nhân những thành ngữ thú vị liên quan. Hãy cùng theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đám
Một đám mây trắng bay lững lờ trên bầu trời xanh.