động

Trong tiếng Việt, động một từ đa nghĩacùng thú vị khi có thể đảm nhận cả vai trò danh từ, động từ kết từ. Bạn có thể đã quen thuộc với hình ảnh những hang động kỳ vĩ hay trạng thái di chuyển không ngừng của máy móc, nhưng liệu bạn đã biết cách dùng từ này để chỉ một đơn vị trú của dân tộc thiểu số hay các cồn cát trải dài ven biển miền Trung chưa? Đặc biệt, bài học này sẽ giúp bạn khám phá cấu trúc kết từ độc đáo biểu thị quan hệ nguyên nhân - hệ quả tức thì, cùng các thành ngữ sâu sắc như rút dây động rừng. Việc hiểu khi nào từ này mang nghĩa cảnh giác trước sự bất ổn hay khi nào chỉ sự tác động trực tiếp sẽ giúp bạn làm chủ vốn từ vựng một cách tự nhiên nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết để giải mọi sắc thái của từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

động
Hai nhà thám hiểm cầm đèn pin bước vào một động đá vôi rộng lớn.