Videoải
Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ ải trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ ải không chỉ chỉ những địa danh hiểm trở trong lịch sử như ải Chi Lăng, mà còn mang nghĩa bóng về những thử thách cam go trong cuộc sống như cửa ải thi cử hay phỏng vấn. Ngoài ra, bài học còn giải thích cách dùng ải như một tính từ mô tả sự mục nát của vật chất hoặc độ tơi xốp lý tưởng của đất canh tác sau khi phơi nắng. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ có nhắc đến "ải"
Proverbs and Idioms
- Cày ải hơn rải phân
- Cửa ải rác mùng tơi, cổng trời cời mỏ cú
- Lố nhố Dục Quang, nói ngang Bích Động, ở rộng Tiêu Nghiêm, lành hiền Văn Xá, thật dạ Dĩnh Sơn, thiệt hơn làng Ải, thừa thãi Sơn Quang
- Thượng Ải Quan, hạ Bồ Đề
- Bạch Đằng giang là sông cửa ải, tổng Hà Nam là bài chiến trường
- Ải ám không bằng dâm ngấu