Videoamuse

/ə'mju:z/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ amuse để diễn tả hành động làm cho ai đó cười hoặc cảm thấy vui vẻ. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc quan trọng như tự giải trí cho bản thân hay giữ cho người khác luôn được vui vẻ thông qua các dụ thực tế sinh động. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá các biến thể như danh từ amusement tính từ amusing cùng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa liên quan. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "amuse"

Từ có nhắc đến "amuse"

amuse
The clown's silly antics amuse the children at the birthday party.