Videoassurance

/ə'ʃuərəns/

Học cách sử dụng từ assurance trong tiếng Anh với đầy đủ các sắc thái ý nghĩa từ sự chắc chắn, lời cam đoan đến sự tự tin bảo hiểm. Video sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh sử dụng khác nhau của danh từ này thông qua những dụ thực tế sinh động. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ thú vị cách phân biệt giữa tiếng Anh Anh tiếng Anh Mỹ đối với thuật ngữ bảo hiểm nhân thọ. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng quan trọng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assurance"

assurance
The manager gave the team his assurance that their jobs were secure.