pledge

/pledʤ/
danh từ
  1. của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
    • deposited as a pledge
      để làm của tin
    • to put something in pledge
      đem cầm cố cái
    • to take something out of pledge
      chuộc cái ra
  2. vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng)
    • a pledge of love
      điều đảm bảo cho tình yêu
  3. sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ
  4. lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh
    • under pledge of secrecy
      hứa giữ bí mật
    • to take (sign, keep) the pledge
      cam kết chừa rượu mạnh
ngoại động từ
  1. cầm cố, đợ, thế
  2. hứa, cam kết, nguyện
    • to pledge one's word; to pledge one's honour
      hứa cam kết
    • to pledge oneself to secrecy
      hứa giữ bí mật
    • to pledge to remain all one's life faithful to...
      nguyện suốt đời trung thành với...
  3. uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pledge"

pledge
I pledge to donate a portion of my allowance to the animal shelter.