Videobrink

/briɳk/

Học cách sử dụng danh từ brink để mô tả những tình huống kịch tính quan trọng trong tiếng Anh. Từ này không chỉ chỉ bờ vực của một vách đá còn mang nghĩa bóng về những ngưỡng cửa của thảm họa hay sự thay đổi lớn. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc phổ biến như cách nói về bờ vực chiến tranh hay sự tuyệt chủng. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng đầy hình ảnh này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "brink"

brink
She stood on the brink of the canyon, looking down.