threshold

/'θreʃhould/
danh từ
  1. ngưỡng cửa
    • to lay a sin a another's threshold
      đổ tội cho người khác
  2. bước đầu, ngưỡng cửa
    • to stand on the threshold of life
      đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
    • on the threshold of a revolution
      bước vào một cuộc cách mạng
    • on the threshold of a new century
      bước vào một thế kỷ mới
  3. (tâm lý học) ngưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "threshold"

threshold
He stood on the threshold before entering the room.