communicate

/kə'mju:nikeit/

communicate một động từ quen thuộc, thường mang nghĩa giao tiếp, liên lạc hoặc truyền đạt thông tin, ý tưởng, cảm xúc cho người khác. Nhưng từ này không chỉ dùng khi con người nói chuyện với nhau; còn những cách dùng rộng hơn như truyền bệnh, truyền nhiệt, hoặc diễn tả các không gian thông nhau. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao ta nói communicate with someone khi nhấn mạnh việc liên lạc với ai đó, nhưng lại có thể communicate a decision hay communicate feedback in writing khi nói về nội dung được truyền đạt. Cùng xem hết bài học để dùng communicate tự nhiên chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "communicate"

Từ có nhắc đến "communicate"

communicate
The student uses a drawing to communicate her idea to the class.