Videocompel

/kəm'pel/

Động từ compel không chỉ đơn thuần ép buộc còn mang sắc thái mạnh mẽ về quyền lực, luật pháp hoặc những thôi thúc nội tâm không thể cưỡng lại. Khi sử dụng từ này, chúng ta đang nói về một tình huống đối tượng không còn sự lựa chọn nào khác ngoài việc thực hiện hành động đó. Tuy nhiên, bạn đã biết cách phân biệt sắc thái giữa compel các từ đồng nghĩa như force hay coerce chưa? Ngoài ra, tính từ compelling mang một ý nghĩa rất thú vị trong giao tiếp công việc có thể bạn sẽ cần dùng tới thường xuyên. Hãy cùng khám phá các cấu trúc ngữ pháp quan trọng cách ứng dụng từ vựng này vào đời sống trong bài học chi tiết dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compel"

compel
The drought compels the farmer to conserve water.