Videocontentious

/kən'tenʃəs/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ contentious trong tiếng Anh để mô tả những người hay gây gỗ hoặc các vấn đề dễ gây tranh cãi gay gắt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa từ đời thường đến ngữ cảnh pháp chuyên sâu. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như controversial thành ngữ thú vị liên quan đến từ vựng này. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ cách dùng từ chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "contentious"

contentious
The committee meeting became contentious over the new policy.