Videodomesticate

/də'mestikeit/

Tìm hiểu cách sử dụng từ domesticate trong tiếng Anh với các ngữ cảnh từ sinh học đến đời sống gia đình. Bài học sẽ giải thích chi tiết các nghĩa như thuần hóa động vật, làm cho cây trồng hợp thủy thổ, cả nghĩa bóng khi nói về sự thích nghi với cuộc sống gia đình. Video cung cấp các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như tame hay cultivate, các biến thể quan trọng như domestication. Hãy cùng xem bài học để nắm vững cách dùng ngoại động từ đa năng này trong nhiều tình huống khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "domesticate"

domesticate
A farmer works to domesticate wild plants in a field.