Videoextinct

/iks'tiɳkt/

Học cách sử dụng tính từ extinct để mô tả sự tuyệt chủng của các loài sinh vật, trạng thái ngừng hoạt động của núi lửa hoặc những tập tục đã mai một. Bài học cung cấp các dụ thực tế về loài chim dodo, khủng long các cấu trúc câu quan trọng như to become extinct. Ngoài ra, bạn sẽ được tìm hiểu về danh từ extinction cùng các từ đồng nghĩa trái nghĩa phổ biến để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "extinct"

Từ có nhắc đến "extinct"

extinct
The last dodo bird became extinct centuries ago.