Videohumane

/'hju:mein/

Học cách sử dụng tính từ humane trong tiếng Anh để mô tả lòng nhân đạo các giá trị nhân văn. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa của từ này từ việc đối xử tử tế với con người, động vật cho đến các lĩnh vực nghiên cứu học thuật. Video cung cấp các dụ thực tế về humane cùng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa các biến thể quan trọng như humanely hay humaneness. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ cách dùng từ vựng đầy ý nghĩa này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

humane
A veterinarian provides humane care to an injured animal.