Videoinductive

/in'dʌktiv/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng của tính từ inductive trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ này mang hai sắc thái quan trọng quy nạp trong logic học cảm ứng trong lĩnh vực điện học. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt inductive với deductive, cũng như nắm vững các cụm từ phổ biến như inductive reasoning hay inductive current. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách dùng từ này trong cả khoa học đời sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "inductive"

inductive
The scientist uses inductive reasoning to form a hypothesis from her observations.