Videoinject

/in'dʤekt/

Học cách sử dụng động từ inject trong tiếng Anh qua bài giảng chi tiết này. Bạn sẽ nắm vững từ nghĩa đen tiêm thuốc trong y tế đến các nghĩa bóng như bơm vốn đầu hay xen vào một cuộc hội thoại. Bài học cung cấp các cấu trúc đi kèm với giới từ quan trọng các từ liên quan như danh từ injection. Mời bạn theo dõi video để sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "inject"

Từ có nhắc đến "inject"

inject
The nurse prepares to inject the vaccine into the patient's arm.