inject

/in'dʤekt/
ngoại động từ
  1. tiêm (thuốc...), tiêm thuốc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái ) vào một cách đoán, xen (cái ) một cách lạc lõng
danh từ
  1. (viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "inject"

Từ có nhắc đến "inject"

inject
The nurse prepares to inject the vaccine into the patient's arm.