Videointerference

/,intə'fiərəns/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết về danh từ interference, một từ vựng quan trọng xuất hiện trong nhiều lĩnh vực từ đời sống hàng ngày đến khoa học thể thao. Bạn sẽ nắm vững các nghĩa chính như sự can thiệp không mong muốn, sự gây nhiễu tín hiệu, hiện tượng giao thoa sóng trong vật lỗi cản phá trái luật trong thi đấu. Video cũng cung cấp các dụ thực tế, thành ngữ to run interference cách phân biệt các cụm từ đi kèm như interfere with hay interfere in. Hãy cùng theo dõi để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "interference"

interference
The quarterback's teammate ran interference to block the defender.