Videojitter

/'dʤitə/

Tìm hiểu cách sử dụng từ jitter trong tiếng Anh để diễn tả cảm giác bồn chồn, lo sợ hoặc các hiện tượng dao động kỹ thuật. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt jitter khi đóng vai trò danh từ nội động từ thông qua các dụ thực tế. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thông dụng như the jitters hay tính từ jittery để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi video để nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jitter"

jitter
The musician's hand had a slight jitter as he tuned the guitar.