Videojovial

/'dʤouvjəl/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ jovial để mô tả những người vui tính bầu không khí náo nhiệt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt từ này với các từ đồng nghĩa như jolly hay merry, đồng thời cung cấp các cụm từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày. Khám phá các dụ thực tế về tính cách tâm trạng để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh của bạn. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "jovial"

Từ có nhắc đến "jovial"

jovial
The jovial grandfather tells a funny story to his grandchildren.