Videolũy

Tìm hiểu ý nghĩa của từ lũy trong tiếng Việt qua bài học ngắn gọn súc tích này. Chúng ta sẽ khám phá hai nghĩa chính của từ: từ những công trình đất phòng thủ quân sự kiên cố cho đến hình ảnh lũy tre làng thân thuộc, biểu tượng của sự bình yên nơi làng quê. Video cũng giúp bạn phân biệt lũy với các từ gần giống như thành hay rào, đồng thời lưu ý về thuật ngữ toán học lũy thừa. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong đời sống văn chương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lũy"

lũy
Một hàng tre dày đặc tạo thành lũy bao quanh ngôi làng.