Videoobliterate

/ə'blitəreit/

Học cách sử dụng động từ obliterate để diễn tả hành động xoá sạch hoặc phá huỷ hoàn toàn một thứ đó. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh mạnh mẽ như phá huỷ thành phố, xoá bỏ ký ức hoặc làm mờ đi những dấu vết vật . Bài học sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về các nghĩa chính, cấu trúc bị động nâng cao cách phân biệt với các từ đồng nghĩa như annihilate hay erase. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng này trong giao tiếp văn viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "obliterate"

obliterate
The general ordered his troops to obliterate the enemy fortification.